TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tancer

/tɑ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

tancer nghĩa là quở mắng.

Nghĩa của tancer

Ngoại động từ

  1. Văn học Quở mắng.
    • tancer un enfantquở mắng một đứa trẻ

Chia động từ tancer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tancéHiện tại phân từ: tançant

Hiện tại présent

  • je tance
  • tu tances
  • il/elle tance
  • nous tançons
  • vous tancez
  • ils/elles tancent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai tancé
  • tu as tancé
  • il/elle a tancé
  • nous avons tancé
  • vous avez tancé
  • ils/elles ont tancé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tançais
  • tu tançais
  • il/elle tançait
  • nous tancions
  • vous tanciez
  • ils/elles tançaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tancerai
  • tu tanceras
  • il/elle tancera
  • nous tancerons
  • vous tancerez
  • ils/elles tanceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tancerais
  • tu tancerais
  • il/elle tancerait
  • nous tancerions
  • vous tanceriez
  • ils/elles tanceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je tance
  • que tu tances
  • qu'il/elle tance
  • que nous tancions
  • que vous tanciez
  • qu'ils/elles tancent

Quá khứ đơn passé simple

  • je tançai
  • tu tanças
  • il/elle tança
  • nous tançâmes
  • vous tançâtes
  • ils/elles tancèrent

Mệnh lệnh impératif

  • tance (tu)
  • tançons (nous)
  • tancez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to scold, reprimand, rebuke

Câu hỏi thường gặp

tancer nghĩa là gì?

tancer (ngoại động từ) nghĩa là quở mắng.

tancer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tancer (giọng Pháp chuẩn): /tɑ̃.se/.

Chia động từ tancer ở thì hiện tại thế nào?

je tance, tu tances, il/elle tance, nous tançons, vous tancez, ils/elles tancent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.