tamponnement
danh từ giống đực (m)
/tɑ̃.pɔn.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
tamponnement nghĩa là sự nhét gạc, sự nhồi gạc.
Nghĩa của tamponnement
Danh từ · giống đực
- Sự thúc vào nhau (toa xe) sự húc nhau (hai chuyến xe lửa).
- Y học Sự nhét gạc, sự nhồi gạc.
Dạng từ của tamponnement
Đi với mạo từ: un tamponnement · le tamponnement
Câu hỏi thường gặp
tamponnement nghĩa là gì?
tamponnement (danh từ) nghĩa là sự nhét gạc, sự nhồi gạc.
tamponnement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tamponnement (giọng Pháp chuẩn): /tɑ̃.pɔn.mɑ̃/.
tamponnement là giống đực hay giống cái?
tamponnement là danh từ giống đực (dùng với un, le).