TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tampico

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

tampico nghĩa là Sợi thùa Mê-hi-cô.

Nghĩa của tampico

Danh từ · giống đực

  1. Sợi thùa Mê-hi-cô.

Dạng từ của tampico

Đi với mạo từ: un tampico · le tampico

Câu hỏi thường gặp

tampico nghĩa là gì?

tampico (danh từ) nghĩa là Sợi thùa Mê-hi-cô.

tampico là giống đực hay giống cái?

tampico là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.