tamoul
/ta.mul/ giọng máy của trình duyệt
tamoul nghĩa là Thuộc dân tộc ta-mun (Nam ấn Độ).
Nghĩa của tamoul
Tính từ
- Thuộc dân tộc ta-mun (Nam ấn Độ).
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng ta-mun.
Dạng từ của tamoul
| Số nhiều | Tamouls |
| Giống cái | Tamoule |
| Giống cái số nhiều | tamoules |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tamoul
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Tamil, the Tamil language
- Tính từ Tamil
- Danh từ Tamil
Câu hỏi thường gặp
tamoul nghĩa là gì?
tamoul (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc dân tộc ta-mun (Nam ấn Độ).
tamoul phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tamoul (giọng Pháp chuẩn): /ta.mul/.