TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tamiseuse

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

tamiseuse nghĩa là máy rây.

Nghĩa của tamiseuse

Danh từ · giống cái

  1. Máy rây.

Dạng từ của tamiseuse

Đi với mạo từ: une tamiseuse · la tamiseuse

Câu hỏi thường gặp

tamiseuse nghĩa là gì?

tamiseuse (danh từ) nghĩa là máy rây.

tamiseuse là giống đực hay giống cái?

tamiseuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.