TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tamiser

/ta.mi.ze/ giọng máy của trình duyệt

tamiser nghĩa là rây, làm dịu bớt, lắc.

Nghĩa của tamiser

Ngoại động từ

  1. Rây.
    • Tamiser de la farinerây bột
  2. Làm dịu bớt.
    • Les vitraux tamisent la lumièrekính ghép màu làm dịu bớt ánh sáng
  3. Nghĩa bóng Làm cho trong sáng.
    • Tamiser la languelàm cho ngôn ngữ trong sáng
  4. Xem xét kỹ lưỡng.
    • Tamiser les écrituresxem xét kỹ lưỡng sổ sách

Nội động từ

  1. Rây.
    • La farine humide tamise difficilementhột ướt khó rây
  2. Đường sắt Lắc (toa xe lửa).

Chia động từ tamiser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tamiséHiện tại phân từ: tamisant

Hiện tại présent

  • je tamise
  • tu tamises
  • il/elle tamise
  • nous tamisons
  • vous tamisez
  • ils/elles tamisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai tamisé
  • tu as tamisé
  • il/elle a tamisé
  • nous avons tamisé
  • vous avez tamisé
  • ils/elles ont tamisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tamisais
  • tu tamisais
  • il/elle tamisait
  • nous tamisions
  • vous tamisiez
  • ils/elles tamisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tamiserai
  • tu tamiseras
  • il/elle tamisera
  • nous tamiserons
  • vous tamiserez
  • ils/elles tamiseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tamiserais
  • tu tamiserais
  • il/elle tamiserait
  • nous tamiserions
  • vous tamiseriez
  • ils/elles tamiseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je tamise
  • que tu tamises
  • qu'il/elle tamise
  • que nous tamisions
  • que vous tamisiez
  • qu'ils/elles tamisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je tamisai
  • tu tamisas
  • il/elle tamisa
  • nous tamisâmes
  • vous tamisâtes
  • ils/elles tamisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • tamise (tu)
  • tamisons (nous)
  • tamisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sieve, to sift (use a sieve)

Câu hỏi thường gặp

tamiser nghĩa là gì?

tamiser (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là rây, làm dịu bớt, lắc.

tamiser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tamiser (giọng Pháp chuẩn): /ta.mi.ze/.

Chia động từ tamiser ở thì hiện tại thế nào?

je tamise, tu tamises, il/elle tamise, nous tamisons, vous tamisez, ils/elles tamisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.