TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tamiserie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

tamiserie nghĩa là xưởng làm rây, nghề làm rây.

Nghĩa của tamiserie

Danh từ · giống cái

  1. Xưởng làm rây.
  2. Nghề làm rây.
  3. Nghề buôn rây.

Dạng từ của tamiserie

Đi với mạo từ: une tamiserie · la tamiserie

Câu hỏi thường gặp

tamiserie nghĩa là gì?

tamiserie (danh từ) nghĩa là xưởng làm rây, nghề làm rây.

tamiserie là giống đực hay giống cái?

tamiserie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.