TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

talocher

/ta.lɔ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

talocher nghĩa là bợp tai.

Nghĩa của talocher

Ngoại động từ

  1. Thân mật Bợp tai.
    • Talocher un enfantbợp tai một đứa trẻ

Chia động từ talocher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: talochéHiện tại phân từ: talochant

Hiện tại présent

  • je taloche
  • tu taloches
  • il/elle taloche
  • nous talochons
  • vous talochez
  • ils/elles talochent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai taloché
  • tu as taloché
  • il/elle a taloché
  • nous avons taloché
  • vous avez taloché
  • ils/elles ont taloché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je talochais
  • tu talochais
  • il/elle talochait
  • nous talochions
  • vous talochiez
  • ils/elles talochaient

Tương lai đơn futur simple

  • je talocherai
  • tu talocheras
  • il/elle talochera
  • nous talocherons
  • vous talocherez
  • ils/elles talocheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je talocherais
  • tu talocherais
  • il/elle talocherait
  • nous talocherions
  • vous talocheriez
  • ils/elles talocheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je taloche
  • que tu taloches
  • qu'il/elle taloche
  • que nous talochions
  • que vous talochiez
  • qu'ils/elles talochent

Quá khứ đơn passé simple

  • je talochai
  • tu talochas
  • il/elle talocha
  • nous talochâmes
  • vous talochâtes
  • ils/elles talochèrent

Mệnh lệnh impératif

  • taloche (tu)
  • talochons (nous)
  • talochez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to clout, thump

Câu hỏi thường gặp

talocher nghĩa là gì?

talocher (ngoại động từ) nghĩa là bợp tai.

talocher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của talocher (giọng Pháp chuẩn): /ta.lɔ.ʃe/.

Chia động từ talocher ở thì hiện tại thế nào?

je taloche, tu taloches, il/elle taloche, nous talochons, vous talochez, ils/elles talochent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.