talmud
danh từ giống đực (m)
/tal.myd/ giọng máy của trình duyệt
talmud nghĩa là Kinh tan-mút (đạo Do Thái).
Nghĩa của talmud
Danh từ · giống đực
- Kinh tan-mút (đạo Do Thái).
Dạng từ của talmud
Đi với mạo từ: un talmud · le talmud
| Số nhiều | Talmuds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với talmud
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Talmud
Câu hỏi thường gặp
talmud nghĩa là gì?
talmud (danh từ) nghĩa là Kinh tan-mút (đạo Do Thái).
talmud phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của talmud (giọng Pháp chuẩn): /tal.myd/.
talmud là giống đực hay giống cái?
talmud là danh từ giống đực (dùng với un, le).