talmouse
danh từ giống cái (f)
/tal.muz/ giọng máy của trình duyệt
talmouse nghĩa là bánh lá, cái bạt tai.
Nghĩa của talmouse
Danh từ · giống cái
- Từ cũ; nghĩa cũ Bánh lá.
- Thông tục Cái bạt tai.
- Recevoir une talmousebị một bạt tai
Dạng từ của talmouse
Đi với mạo từ: une talmouse · la talmouse
| Số nhiều | talmouses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với talmouse
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ piece of pastry made with cream, flour, cheese, eggs and butter; slap, punch
Câu hỏi thường gặp
talmouse nghĩa là gì?
talmouse (danh từ) nghĩa là bánh lá, cái bạt tai.
talmouse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của talmouse (giọng Pháp chuẩn): /tal.muz/.
talmouse là giống đực hay giống cái?
talmouse là danh từ giống cái (dùng với une, la).