tallipot
danh từ giống đực (m)
/ta.li.pɔ/ giọng máy của trình duyệt
tallipot nghĩa là cây cọ quạt.
Nghĩa của tallipot
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây cọ quạt.
- tallipot du Bengalecây thốt nốt
Dạng từ của tallipot
Đi với mạo từ: un tallipot · le tallipot
Câu hỏi thường gặp
tallipot nghĩa là gì?
tallipot (danh từ) nghĩa là cây cọ quạt.
tallipot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tallipot (giọng Pháp chuẩn): /ta.li.pɔ/.
tallipot là giống đực hay giống cái?
tallipot là danh từ giống đực (dùng với un, le).