taillant
danh từ giống đực (m)
/ta.jɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
taillant nghĩa là lưỡi.
Nghĩa của taillant
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Lưỡi.
- Le taillant d'une hachelưỡi rìu
Dạng từ của taillant
Đi với mạo từ: un taillant · le taillant
Câu hỏi thường gặp
taillant nghĩa là gì?
taillant (danh từ) nghĩa là lưỡi.
taillant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của taillant (giọng Pháp chuẩn): /ta.jɑ̃/.
taillant là giống đực hay giống cái?
taillant là danh từ giống đực (dùng với un, le).