taillandier
danh từ giống đực (m)
/ta.jɑ̃.dje/ giọng máy của trình duyệt
taillandier nghĩa là thợ làm xẻng cuốc.
Nghĩa của taillandier
Danh từ · giống đực
- Thợ làm xẻng cuốc.
Dạng từ của taillandier
Đi với mạo từ: un taillandier · le taillandier
| Số nhiều | taillandiers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với taillandier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ edge tool maker
Câu hỏi thường gặp
taillandier nghĩa là gì?
taillandier (danh từ) nghĩa là thợ làm xẻng cuốc.
taillandier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của taillandier (giọng Pháp chuẩn): /ta.jɑ̃.dje/.
taillandier là giống đực hay giống cái?
taillandier là danh từ giống đực (dùng với un, le).