taillanderie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
taillanderie nghĩa là nghề làm xẻng cuốc, nghề bán xẻng cuốc.
Nghĩa của taillanderie
Danh từ · giống cái
- Nghề làm xẻng cuốc.
- Nghề bán xẻng cuốc.
Dạng từ của taillanderie
Đi với mạo từ: une taillanderie · la taillanderie
| Số nhiều | taillanderies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với taillanderie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ edge tool industry
Câu hỏi thường gặp
taillanderie nghĩa là gì?
taillanderie (danh từ) nghĩa là nghề làm xẻng cuốc, nghề bán xẻng cuốc.
taillanderie là giống đực hay giống cái?
taillanderie là danh từ giống cái (dùng với une, la).