tadjik
danh từ giống đực (m)
/ta.dʒik/ giọng máy của trình duyệt
tadjik nghĩa là Tiếng Tát-gi-ki-xtan.
Nghĩa của tadjik
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Tát-gi-ki-xtan.
Dạng từ của tadjik
Đi với mạo từ: un tadjik · le tadjik
| Số nhiều | Tadjiks |
| Giống cái | Tadjike |
| Giống cái số nhiều | tadjikes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tadjik
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the Tajik language
- Tính từ Tajik
- Danh từ Tajik (resident or native of Tajikistan)
Câu hỏi thường gặp
tadjik nghĩa là gì?
tadjik (danh từ) nghĩa là Tiếng Tát-gi-ki-xtan.
tadjik phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tadjik (giọng Pháp chuẩn): /ta.dʒik/.
tadjik là giống đực hay giống cái?
tadjik là danh từ giống đực (dùng với un, le).