tadorne
danh từ giống đực (m)
/ta.dɔʁn/ giọng máy của trình duyệt
tadorne nghĩa là vịt mỏ đỏ.
Nghĩa của tadorne
Danh từ · giống đực
- Động vật học Vịt mỏ đỏ.
Dạng từ của tadorne
Đi với mạo từ: un tadorne · le tadorne
| Số nhiều | tadornes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tadorne
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shelduck (waterfowl)
Câu hỏi thường gặp
tadorne nghĩa là gì?
tadorne (danh từ) nghĩa là vịt mỏ đỏ.
tadorne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tadorne (giọng Pháp chuẩn): /ta.dɔʁn/.
tadorne là giống đực hay giống cái?
tadorne là danh từ giống đực (dùng với un, le).