TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tactisme

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

tactisme nghĩa là tính theo.

Nghĩa của tactisme

Danh từ · giống đực

  1. Sinh vật học; sinh lý học Tính theo.

Dạng từ của tactisme

Đi với mạo từ: un tactisme · le tactisme

Câu hỏi thường gặp

tactisme nghĩa là gì?

tactisme (danh từ) nghĩa là tính theo.

tactisme là giống đực hay giống cái?

tactisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.