tachistoscope
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
tachistoscope nghĩa là máy nhìn nhanh.
Nghĩa của tachistoscope
Danh từ · giống đực
- Máy nhìn nhanh.
Dạng từ của tachistoscope
Đi với mạo từ: un tachistoscope · le tachistoscope
| Số nhiều | tachistoscopes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tachistoscope
Câu hỏi thường gặp
tachistoscope nghĩa là gì?
tachistoscope (danh từ) nghĩa là máy nhìn nhanh.
tachistoscope là giống đực hay giống cái?
tachistoscope là danh từ giống đực (dùng với un, le).