tachiste
danh từ cả hai giống
/ta.ʃist/ giọng máy của trình duyệt
tachiste nghĩa là họa sĩ họa mảng.
Nghĩa của tachiste
Danh từ · cả hai giống
- Họa sĩ họa mảng.
Dạng từ của tachiste
| Số nhiều | tachistes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tachiste
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tachiste
Câu hỏi thường gặp
tachiste nghĩa là gì?
tachiste (danh từ) nghĩa là họa sĩ họa mảng.
tachiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tachiste (giọng Pháp chuẩn): /ta.ʃist/.
tachiste là giống đực hay giống cái?
tachiste là danh từ cả hai giống.