TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tacher

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ta.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

tacher nghĩa là bị bẩn, có vết, có đốm.

Nghĩa của tacher

Tự động từ

se tacher
  1. Bị bẩn.
    • Le blanc se tache aisémentmàu trắng dễ bị bẩn
  2. Có vết, có đốm.
    • Les bananes se tachent de points noirs en mrissantchuối khi chín có đốm đen

Chia động từ tacher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tachéHiện tại phân từ: tachant

Hiện tại présent

  • je tache
  • tu taches
  • il/elle tache
  • nous tachons
  • vous tachez
  • ils/elles tachent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai taché
  • tu as taché
  • il/elle a taché
  • nous avons taché
  • vous avez taché
  • ils/elles ont taché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tachais
  • tu tachais
  • il/elle tachait
  • nous tachions
  • vous tachiez
  • ils/elles tachaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tacherai
  • tu tacheras
  • il/elle tachera
  • nous tacherons
  • vous tacherez
  • ils/elles tacheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tacherais
  • tu tacherais
  • il/elle tacherait
  • nous tacherions
  • vous tacheriez
  • ils/elles tacheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je tache
  • que tu taches
  • qu'il/elle tache
  • que nous tachions
  • que vous tachiez
  • qu'ils/elles tachent

Quá khứ đơn passé simple

  • je tachai
  • tu tachas
  • il/elle tacha
  • nous tachâmes
  • vous tachâtes
  • ils/elles tachèrent

Mệnh lệnh impératif

  • tache (tu)
  • tachons (nous)
  • tachez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của tacher

Câu ví dụ với tacher

  • Il frotte la tache avec du vinaigre. Anh ấy cọ vết bẩn bằng giấm.Tatoeba #453854
  • Frotte la tache avec du vinaigre. Bạn hãy cọ vết bẩn bằng giấm.Tatoeba #508701
  • Tom a des taches de rousseur. Tom có tàn nhang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5972910
  • J'ai des taches de rousseur. Tôi có tàn nhang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13540900

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to soil or stain; to tarnish one's reputation

Câu hỏi thường gặp

tacher nghĩa là gì?

tacher (tự động từ) nghĩa là bị bẩn, có vết, có đốm.

tacher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tacher (giọng Pháp chuẩn): /ta.ʃe/.

Chia động từ tacher ở thì hiện tại thế nào?

je tache, tu taches, il/elle tache, nous tachons, vous tachez, ils/elles tachent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.