tacher
tacher nghĩa là bị bẩn, có vết, có đốm.
Nghĩa của tacher
Tự động từ
se tacher- Bị bẩn.
- Le blanc se tache aisémentmàu trắng dễ bị bẩn
- Có vết, có đốm.
- Les bananes se tachent de points noirs en mrissantchuối khi chín có đốm đen
Chia động từ tacher
Hiện tại présent
- je tache
- tu taches
- il/elle tache
- nous tachons
- vous tachez
- ils/elles tachent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai taché
- tu as taché
- il/elle a taché
- nous avons taché
- vous avez taché
- ils/elles ont taché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je tachais
- tu tachais
- il/elle tachait
- nous tachions
- vous tachiez
- ils/elles tachaient
Tương lai đơn futur simple
- je tacherai
- tu tacheras
- il/elle tachera
- nous tacherons
- vous tacherez
- ils/elles tacheront
Điều kiện conditionnel présent
- je tacherais
- tu tacherais
- il/elle tacherait
- nous tacherions
- vous tacheriez
- ils/elles tacheraient
Giả định subjonctif présent
- que je tache
- que tu taches
- qu'il/elle tache
- que nous tachions
- que vous tachiez
- qu'ils/elles tachent
Quá khứ đơn passé simple
- je tachai
- tu tachas
- il/elle tacha
- nous tachâmes
- vous tachâtes
- ils/elles tachèrent
Mệnh lệnh impératif
- tache (tu)
- tachons (nous)
- tachez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của tacher
Câu ví dụ với tacher
- Il frotte la tache avec du vinaigre. Anh ấy cọ vết bẩn bằng giấm.Tatoeba #453854
- Frotte la tache avec du vinaigre. Bạn hãy cọ vết bẩn bằng giấm.Tatoeba #508701
- Tom a des taches de rousseur. Tom có tàn nhang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5972910
- J'ai des taches de rousseur. Tôi có tàn nhang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13540900
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to soil or stain; to tarnish one's reputation
Câu hỏi thường gặp
tacher nghĩa là gì?
tacher (tự động từ) nghĩa là bị bẩn, có vết, có đốm.
tacher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tacher (giọng Pháp chuẩn): /ta.ʃe/.
Chia động từ tacher ở thì hiện tại thế nào?
je tache, tu taches, il/elle tache, nous tachons, vous tachez, ils/elles tachent.