tachéographe
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
tachéographe nghĩa là máy họa đồ.
Nghĩa của tachéographe
Danh từ · giống đực
- Địa lý, địa chất; từ cũ, nghĩa cũ Máy họa đồ.
Dạng từ của tachéographe
Đi với mạo từ: un tachéographe · le tachéographe
| Số nhiều | tachéographes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tachéographe
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tachograph
Câu hỏi thường gặp
tachéographe nghĩa là gì?
tachéographe (danh từ) nghĩa là máy họa đồ.
tachéographe là giống đực hay giống cái?
tachéographe là danh từ giống đực (dùng với un, le).