taché
giọng máy của trình duyệt
taché nghĩa là có vết, có đốm.
Nghĩa của taché
Tính từ
- Có vết, có đốm.
- Banc taché d'encreghế dài có vết mực
- Marbre taché de grisđá hoa có đốm xám
- Fruits tachésquả có đốm
Dạng từ của taché
| Số nhiều | tachés |
| Giống cái | tachée |
| Giống cái số nhiều | tachées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với taché
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bearing a stain or stains; naturally bearing colored marks on its surface or fur
Câu hỏi thường gặp
taché nghĩa là gì?
taché (tính từ) nghĩa là có vết, có đốm.