tacet
danh từ giống đực (m)
/takɛt/ giọng máy của trình duyệt
tacet nghĩa là lặng.
Nghĩa của tacet
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Lặng.
Dạng từ của tacet
Đi với mạo từ: un tacet · le tacet
| Số nhiều | tacets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tacet
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ silent part in music
Câu hỏi thường gặp
tacet nghĩa là gì?
tacet (danh từ) nghĩa là lặng.
tacet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tacet (giọng Pháp chuẩn): /takɛt/.
tacet là giống đực hay giống cái?
tacet là danh từ giống đực (dùng với un, le).