tac
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tak/ giọng máy của trình duyệt
tac nghĩa là tiếng kêu tách, tiếng kiếm chạm nhau.
Nghĩa của tac
Danh từ · giống đực
- Tiếng kêu tách.
- Quand on ferme le boîtier d'une montre, cela fait un petit tackhi đóng nắp đồng hồ thì có tiếng kêu tách nho nhỏ
- Tiếng kiếm chạm nhau.
- répondre du tac au tactrả lời bốp chát
- riposter du tac au tacđập lại bốp chát
Dạng từ của tac
Đi với mạo từ: un tac · le tac
| Số nhiều | tacs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tac
Đồng nghĩa
Họ từ của tac
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Thán từ tick, tock; Expresses that a task is being completed or has been completed.
- Danh từ mange
Câu hỏi thường gặp
tac nghĩa là gì?
tac (danh từ) nghĩa là tiếng kêu tách, tiếng kiếm chạm nhau.
tac phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tac (giọng Pháp chuẩn): /tak/.
tac là giống đực hay giống cái?
tac là danh từ giống đực (dùng với un, le).