tabulatrice
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
tabulatrice nghĩa là Máy lập bảng phiếu lỗ.
Nghĩa của tabulatrice
Danh từ · giống cái
- Máy lập bảng phiếu lỗ.
Dạng từ của tabulatrice
Đi với mạo từ: une tabulatrice · la tabulatrice
| Số nhiều | tabulatrices |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tabulatrice
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tabulator (computing: early data processing machine)
Câu hỏi thường gặp
tabulatrice nghĩa là gì?
tabulatrice (danh từ) nghĩa là Máy lập bảng phiếu lỗ.
tabulatrice là giống đực hay giống cái?
tabulatrice là danh từ giống cái (dùng với une, la).