TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tabor

danh từ giống đực (m)
/ta.bɔʁ/ giọng máy của trình duyệt

tabor nghĩa là Tiểu đoàn quân Ma Rốc (do sĩ quan Pháp chỉ huy).

Nghĩa của tabor

Danh từ · giống đực

  1. Từ cũ, nghĩa từ cũ, nghĩa cũ Tiểu đoàn quân Ma Rốc (do sĩ quan Pháp chỉ huy).

Dạng từ của tabor

Đi với mạo từ: un tabor · le tabor

Số nhiềutabors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tabor

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tabor nghĩa là gì?

tabor (danh từ) nghĩa là Tiểu đoàn quân Ma Rốc (do sĩ quan Pháp chỉ huy).

tabor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tabor (giọng Pháp chuẩn): /ta.bɔʁ/.

tabor là giống đực hay giống cái?

tabor là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.