tablée
danh từ giống cái (f)
/ta.ble/ giọng máy của trình duyệt
tablée nghĩa là bàn.
Nghĩa của tablée
Danh từ · giống cái
- Bàn (người cùng ngồi ăn ở bàn).
- Faire rire toute la tabléelàm cho cả bàn cười
Dạng từ của tablée
Đi với mạo từ: une tablée · la tablée
| Số nhiều | tablées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tablée
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ group of people seated at the same table
Câu hỏi thường gặp
tablée nghĩa là gì?
tablée (danh từ) nghĩa là bàn.
tablée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tablée (giọng Pháp chuẩn): /ta.ble/.
tablée là giống đực hay giống cái?
tablée là danh từ giống cái (dùng với une, la).