tabassée
danh từ giống cái (f)
/tabase/ giọng máy của trình duyệt
tabassée nghĩa là trận đòn.
Nghĩa của tabassée
Danh từ · giống cái
- Thông tục Trận đòn.
- Recevoir une tabasséebị một trận đòn
Dạng từ của tabassée
Đi với mạo từ: une tabassée · la tabassée
Câu hỏi thường gặp
tabassée nghĩa là gì?
tabassée (danh từ) nghĩa là trận đòn.
tabassée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tabassée (giọng Pháp chuẩn): /tabase/.
tabassée là giống đực hay giống cái?
tabassée là danh từ giống cái (dùng với une, la).