tôle
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tol/ giọng máy của trình duyệt
tôle nghĩa là tôn.
Nghĩa của tôle
Danh từ · giống cái
- Tôn.
- Toit en tôlemái tôn
Dạng từ của tôle
Đi với mạo từ: une tôle · la tôle
| Số nhiều | tôles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sheet metal
Nguồn gốc từ tôle
Dạng phương ngữ (miền bắc) của table.
Câu hỏi thường gặp
tôle nghĩa là gì?
tôle (danh từ) nghĩa là tôn.
tôle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tôle (giọng Pháp chuẩn): /tol/.
tôle là giống đực hay giống cái?
tôle là danh từ giống cái (dùng với une, la).