tôlé nghĩa là Neige tôlée tuyết đóng băng lại sau khi đã tan.
Nghĩa của tôlé
Tính từ
Neige tôlée tuyết đóng băng lại sau khi đã tan.
Câu hỏi thường gặp
tôlé nghĩa là gì?
tôlé (tính từ) nghĩa là Neige tôlée tuyết đóng băng lại sau khi đã tan.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.