tête-de-mort
danh từ giống đực (m)
/tɛt də mɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
tête-de-mort nghĩa là bướm nắc nẻ, cây hoa mõm sói.
Nghĩa của tête-de-mort
Danh từ · giống đực
- Động vật học Bướm nắc nẻ.
- Thực vật học Cây hoa mõm sói.
- Như tête-de-Maure.
Dạng từ của tête-de-mort
Đi với mạo từ: un tête-de-mort · le tête-de-mort
| Số nhiều | têtes de mort |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ skull and crossbones, death's-head (human skull as symbol of death)
Câu hỏi thường gặp
tête-de-mort nghĩa là gì?
tête-de-mort (danh từ) nghĩa là bướm nắc nẻ, cây hoa mõm sói.
tête-de-mort phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tête-de-mort (giọng Pháp chuẩn): /tɛt də mɔʁ/.
tête-de-mort là giống đực hay giống cái?
tête-de-mort là danh từ giống đực (dùng với un, le).