TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tête-de-moineau

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

tête-de-moineau nghĩa là than đầu sẻ.

Nghĩa của tête-de-moineau

Danh từ · giống đực

  1. Thực vật học Cây xa cúc đầu sẻ.
  2. Than đầu sẻ (than hòn to bằng đầu chim sẻ).

Dạng từ của tête-de-moineau

Đi với mạo từ: un tête-de-moineau · le tête-de-moineau

Câu hỏi thường gặp

tête-de-moineau nghĩa là gì?

tête-de-moineau (danh từ) nghĩa là than đầu sẻ.

tête-de-moineau là giống đực hay giống cái?

tête-de-moineau là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.