TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tête-de-maure

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

tête-de-maure nghĩa là Pho mát Hà Lan tròn.

Nghĩa của tête-de-maure

Danh từ · giống cái

  1. Pho mát Hà Lan tròn.
  2. Kỹ thuật Nắp tròn (nồi chưng).

Dạng từ của tête-de-maure

Đi với mạo từ: une tête-de-maure · la tête-de-maure

Câu hỏi thường gặp

tête-de-maure nghĩa là gì?

tête-de-maure (danh từ) nghĩa là Pho mát Hà Lan tròn.

tête-de-maure là giống đực hay giống cái?

tête-de-maure là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.