tétramètre
danh từ giống đực (m)
/tetʁamɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
tétramètre nghĩa là câu thơ bốn nhịp.
Nghĩa của tétramètre
Danh từ · giống đực
- Câu thơ bốn nhịp.
Dạng từ của tétramètre
Đi với mạo từ: un tétramètre · le tétramètre
| Số nhiều | tétramètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tetrameter
Câu hỏi thường gặp
tétramètre nghĩa là gì?
tétramètre (danh từ) nghĩa là câu thơ bốn nhịp.
tétramètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tétramètre (giọng Pháp chuẩn): /tetʁamɛtʁ/.
tétramètre là giống đực hay giống cái?
tétramètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).