tétraplégie
danh từ giống cái (f)
/te.tʁa.ple.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
tétraplégie nghĩa là chứng liệt tứ chi.
Nghĩa của tétraplégie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng liệt tứ chi.
Dạng từ của tétraplégie
Đi với mạo từ: une tétraplégie · la tétraplégie
| Số nhiều | tétraplégies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tetraplegia, quadriplegia (paralysis of all four limbs)
Câu hỏi thường gặp
tétraplégie nghĩa là gì?
tétraplégie (danh từ) nghĩa là chứng liệt tứ chi.
tétraplégie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tétraplégie (giọng Pháp chuẩn): /te.tʁa.ple.ʒi/.
tétraplégie là giống đực hay giống cái?
tétraplégie là danh từ giống cái (dùng với une, la).