tétradactyle
giọng máy của trình duyệt
tétradactyle nghĩa là bốn ngón.
Nghĩa của tétradactyle
Tính từ
- Động vật học (có) bốn ngón.
- Patte tétradactylechân bốn ngón
Dạng từ của tétradactyle
| Số nhiều | tétradactyles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ tetradactyl
Câu hỏi thường gặp
tétradactyle nghĩa là gì?
tétradactyle (tính từ) nghĩa là bốn ngón.