tétée
danh từ giống cái (f)
/te.te/ giọng máy của trình duyệt
tétée nghĩa là sự bú, lần bú.
Nghĩa của tétée
Danh từ · giống cái
- Sự bú.
- Lần bú.
- Donner six tétées par jourmỗi ngày cho bú sáu lần
Dạng từ của tétée
Đi với mạo từ: une tétée · la tétée
| Số nhiều | tétées |
Câu hỏi thường gặp
tétée nghĩa là gì?
tétée (danh từ) nghĩa là sự bú, lần bú.
tétée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tétée (giọng Pháp chuẩn): /te.te/.
tétée là giống đực hay giống cái?
tétée là danh từ giống cái (dùng với une, la).