tétrodon
danh từ giống đực (m)
/tetʁɔdɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
tétrodon nghĩa là cá nóc hòm.
Nghĩa của tétrodon
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cá nóc hòm.
Dạng từ của tétrodon
Đi với mạo từ: un tétrodon · le tétrodon
| Số nhiều | tétrodons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tetrodon
Câu hỏi thường gặp
tétrodon nghĩa là gì?
tétrodon (danh từ) nghĩa là cá nóc hòm.
tétrodon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tétrodon (giọng Pháp chuẩn): /tetʁɔdɔ̃/.
tétrodon là giống đực hay giống cái?
tétrodon là danh từ giống đực (dùng với un, le).