térébrer
giọng máy của trình duyệt
térébrer nghĩa là đục khoan.
Nghĩa của térébrer
Ngoại động từ
- Đục khoan.
Câu hỏi thường gặp
térébrer nghĩa là gì?
térébrer (ngoại động từ) nghĩa là đục khoan.
térébrer nghĩa là đục khoan.
térébrer (ngoại động từ) nghĩa là đục khoan.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.