ténébrion
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
ténébrion nghĩa là sâu bột.
Nghĩa của ténébrion
Danh từ · giống đực
- Động vật học Sâu bột.
Dạng từ của ténébrion
Đi với mạo từ: un ténébrion · le ténébrion
| Số nhiều | ténébrions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Tenebrio
Câu hỏi thường gặp
ténébrion nghĩa là gì?
ténébrion (danh từ) nghĩa là sâu bột.
ténébrion là giống đực hay giống cái?
ténébrion là danh từ giống đực (dùng với un, le).