système solaire
danh từ giống đực (m)
/sis.tɛm sɔ.lɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
système solaire nghĩa là hệ mặt trời.
Nghĩa của système solaire
Danh từ · giống đực
- Hệ mặt trời. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của système solaire
Đi với mạo từ: un système solaire · le système solaire
| Số nhiều | systèmes solaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ solar system
Câu hỏi thường gặp
système solaire nghĩa là gì?
système solaire (danh từ) nghĩa là hệ mặt trời.
système solaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của système solaire (giọng Pháp chuẩn): /sis.tɛm sɔ.lɛʁ/.
système solaire là giống đực hay giống cái?
système solaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).