système nerveux périphérique
système nerveux périphérique nghĩa là Hệ thần kinh ngoại biên.
Nghĩa của système nerveux périphérique
Danh từ · giống đực
- Hệ thần kinh ngoại biên. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của système nerveux périphérique
Đi với mạo từ: un système nerveux périphérique · le système nerveux périphérique
| Số nhiều | systèmes nerveux périphériques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ peripheral nervous system.
Câu hỏi thường gặp
système nerveux périphérique nghĩa là gì?
système nerveux périphérique (danh từ) nghĩa là Hệ thần kinh ngoại biên.
système nerveux périphérique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của système nerveux périphérique (giọng Pháp chuẩn): /sis.tɛm nɛʁ.vø pe.ʁi.fe.ʁik/.
système nerveux périphérique là giống đực hay giống cái?
système nerveux périphérique là danh từ giống đực (dùng với un, le).