syringomyélie
danh từ giống cái (f)
/siʁɛ̃gɔmjeli/ giọng máy của trình duyệt
syringomyélie nghĩa là bệnh rỗng tủy sống.
Nghĩa của syringomyélie
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh rỗng tủy sống.
Dạng từ của syringomyélie
Đi với mạo từ: une syringomyélie · la syringomyélie
| Số nhiều | syringomyélies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ syringomyelia
Câu hỏi thường gặp
syringomyélie nghĩa là gì?
syringomyélie (danh từ) nghĩa là bệnh rỗng tủy sống.
syringomyélie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của syringomyélie (giọng Pháp chuẩn): /siʁɛ̃gɔmjeli/.
syringomyélie là giống đực hay giống cái?
syringomyélie là danh từ giống cái (dùng với une, la).