syrien
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/si.ʁjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
syrien nghĩa là Thuộc Xi-ri.
Nghĩa của syrien
Tính từ
- Thuộc Xi-ri.
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Xi-ri.
Dạng từ của syrien
| Số nhiều | syriens |
| Giống cái | syrienne /si.ʁjɛn/ |
| Giống cái số nhiều | syriennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Syrian (person)
- Tính từ Syrian
Câu hỏi thường gặp
syrien nghĩa là gì?
syrien (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc Xi-ri.
syrien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của syrien (giọng Pháp chuẩn): /si.ʁjɛ̃/.