syriaque
danh từ giống đực (m)
/si.ʁjak/ giọng máy của trình duyệt
syriaque nghĩa là Tiếng Xi-ri-ác.
Nghĩa của syriaque
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Xi-ri-ác.
Tính từ
- Xem (danh từ giống đực).
Dạng từ của syriaque
Đi với mạo từ: un syriaque · le syriaque
| Số nhiều | syriaques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Syriac
- Tính từ Syriac
Câu hỏi thường gặp
syriaque nghĩa là gì?
syriaque (danh từ, tính từ) nghĩa là Tiếng Xi-ri-ác.
syriaque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của syriaque (giọng Pháp chuẩn): /si.ʁjak/.
syriaque là giống đực hay giống cái?
syriaque là danh từ giống đực (dùng với un, le).