syntacticien
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
syntacticien nghĩa là cú pháp.
Nghĩa của syntacticien
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Cú pháp.
Dạng từ của syntacticien
Đi với mạo từ: un syntacticien · le syntacticien
| Số nhiều | syntacticiens |
| Giống cái | syntacticienne |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ syntactician (expert in syntax)
Câu hỏi thường gặp
syntacticien nghĩa là gì?
syntacticien (danh từ) nghĩa là cú pháp.
syntacticien là giống đực hay giống cái?
syntacticien là danh từ giống đực (dùng với un, le).