synovie
danh từ giống cái (f)
/si.nɔ.vi/ giọng máy của trình duyệt
synovie nghĩa là dịch khớp, hoạt dịch.
Nghĩa của synovie
Danh từ · giống cái
- Giải phẫu Dịch khớp, hoạt dịch.
Dạng từ của synovie
Đi với mạo từ: une synovie · la synovie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synovium, synovial fluid
Câu hỏi thường gặp
synovie nghĩa là gì?
synovie (danh từ) nghĩa là dịch khớp, hoạt dịch.
synovie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của synovie (giọng Pháp chuẩn): /si.nɔ.vi/.
synovie là giống đực hay giống cái?
synovie là danh từ giống cái (dùng với une, la).