synostose
danh từ giống cái (f)
/sinɔstoz/ giọng máy của trình duyệt
synostose nghĩa là sự dính liền khớp.
Nghĩa của synostose
Danh từ · giống cái
- Giải phẫu Sự dính liền khớp.
- Synostose des os du crânesự dính liền khớp xương sọ
Dạng từ của synostose
Đi với mạo từ: une synostose · la synostose
| Số nhiều | synostoses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synostosis
Câu hỏi thường gặp
synostose nghĩa là gì?
synostose (danh từ) nghĩa là sự dính liền khớp.
synostose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của synostose (giọng Pháp chuẩn): /sinɔstoz/.
synostose là giống đực hay giống cái?
synostose là danh từ giống cái (dùng với une, la).