synopse
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
synopse nghĩa là Sách Phúc âm đối chiếu.
Nghĩa của synopse
Danh từ · giống đực
- Sách Phúc âm đối chiếu.
Dạng từ của synopse
Đi với mạo từ: un synopse · le synopse
| Số nhiều | synopses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ presentation of the synoptic gospels side by side to allow comparison and contrast
Câu hỏi thường gặp
synopse nghĩa là gì?
synopse (danh từ) nghĩa là Sách Phúc âm đối chiếu.
synopse là giống đực hay giống cái?
synopse là danh từ giống đực (dùng với un, le).