syngnathe
danh từ giống đực (m)
/sɛ̃gnat/ giọng máy của trình duyệt
syngnathe nghĩa là cá chìa vôi.
Nghĩa của syngnathe
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cá chìa vôi.
Dạng từ của syngnathe
Đi với mạo từ: un syngnathe · le syngnathe
| Số nhiều | syngnathes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pipefish
Câu hỏi thường gặp
syngnathe nghĩa là gì?
syngnathe (danh từ) nghĩa là cá chìa vôi.
syngnathe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của syngnathe (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃gnat/.
syngnathe là giống đực hay giống cái?
syngnathe là danh từ giống đực (dùng với un, le).